Camera Kbvision KX-C8004N Chuẩn Chống Va Đập IK10
- Camera IP thân ngoài trời 8.0MP
- Tầm xa hồng ngoại, cảm biến hồng ngoại thông minh
- Độ phân giải 8MP (3840 × 2160)@1–15fps; 2688 × 1520 (1–25/30 fps)
- Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG
- Chống ngược sáng DWDR
✅ Cam kết khi mua hàng tại chúng tôi
🔒 Giá minh bạch – không phát sinh
🚚 Giao hàng nhanh chóng
🛡️ Bảo hành chính hãng
📞 Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
✔️ Cam kết hàng chính hãng đầy đủ hóa đơn, nguồn gốc rõ ràng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
Camera Kbvision KX-C8004N với công nghệ Full Color mới, camera IP Full Color của Kbvision hiển thị hình ảnh màu sắc rõ rệt ngay cả trong môi trường có ánh sáng yếu.
Được đánh giá là một camera đa năng và linh hoạt, cho phép bạn dễ dàng tích hợp nó vào hệ thống giám sát hiện có hoặc lắp đặt mới. Cùng HDView tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này nhé.
Đặc điểm camera Kbvision KX-C8004N:
- Cảm biến hình ảnh: Camera Kbvision KX-C8004N sử dụng cảm biến 1/2.7" Sony SNR1s với độ phân giải 8.0 Megapixel, cho hình ảnh sắc nét và chi tiết khi quay hình.
- Độ phân giải 8MP (3840 × 2160)@1–15fps; 2688 × 1520 (1–25/30 fps): Độ phân giải Full HD hoặc 1080p giúp camera có khả năng ghi lại hình ảnh với độ chi tiết cao và độ nét tốt.
- Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG: Camera Kbvision KX-C8004N có thể nén tiên tiến và công nghệ tiết kiệm băng thông để giảm dung lượng dữ liệu video và duy trì chất lượng hình ảnh cao.
- Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng WDR(120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR).
- Tầm xa hồng ngoại 30m, với công nghệ hồng ngoại thông minh (Smart IR): Giúp camera Kbvision KX-C8004N quan sát trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc tối.
- Tích hợp Microphone giúp camera Kbvision KX-C8001N có thể đàm thoại 1 cách dễ dàng.
- Ống kính: 3.6mm, góc nhìn 87.
- Hỗ trợ thẻ nhớ lên đên 256GB, Hỗ trợ Micro SD.
- Cổng Audio: 1in/1out, Cổng Alarm: 2in/2out: Các cổng âm thanh và cổng báo động trong camera KX-C8004N cung cấp khả năng mở rộng và tích hợp của camera trong các hệ thống giám sát, cho phép ghi âm, phát lại âm thanh.
- Nguồn 12vDC / PoE, Hỗ trợ cổng 12vDC Output 165mA để cấp nguồn cho các thiết bị ngoại vi (còi, mic, loa, cảm biến...)
- Nhiệt độ hoạt động : -40° C ~ +60° C: Camera Kbvision KX-C8004N có khả năng hoạt động trong một phạm vi nhiệt độ rộng thấp nhất à từ -40 độ đến cao nhất là 60 độ.
- Chất liệu kim loại + nhựa
- Chuẩn chống bụi nước IP67: Số 6 đầu tiên của camera KX-C8004N chỉ ra mức độ bảo vệ chống bụi cao nhất. Số 7 tiếp theo chỉ ra mức độ chống nước ngay khi bị vòi phun trực tiếp tác động lên.
- Hỗ trợ kết nối PoE: PoE cho phép truyền dữ liệu và cung cấp nguồn điện qua cùng một cáp mạng Ethernet.
- Hỗ trợ chức năng thông minh IVS (hàng rào ảo, khu vực cấm...): Các chức năng thông minh IVS camera KX-C8004N có khả năng phát hiện, phân tích và cảnh báo khu vực, giúp quản lý hiệu quả và nâng cao an ninh của môi trường.
- Chức năng Starlight giúp camera KX-C8004N tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu.
- Nguồn 12V DC/PoE.
- Chuẩn độ bền IK10: Camera Kbvision KX-C8004N có khả năng chịu được những va đập mạnh và có độ bền cao hơn tránh camera bị va đập cao như công trường xây dựng, bãi đậu xe, hoặc các khu vực công cộng.
| Camera | |||||
| Image Sensor | 1/2.7” 8Megapixel progressive CMOS | ||||
| Max. Resolution | 3840 (H) × 2160 (V) | ||||
| ROM | 128 MB | ||||
| RAM | 256 MB | ||||
| Scanning System | Progressive | ||||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s | ||||
| Min. Illumination | 0.009 Lux@F2.0 | ||||
| S/N Ratio | >56 dB | ||||
| Illumination Distance | 30 m (98.43 ft) | ||||
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual | ||||
| Illuminator Number | 3 (IR LED) | ||||
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–355°
Tilt: 0°–65° Rotation: 0°–355° |
||||
| Lens | |||||
| Lens Type | Fixed-focal | ||||
| Mount Type | M12 | ||||
| Focal Length | 2.8 mm 3.6 mm |
||||
| Max. Aperture | F2.0
F2.0 |
||||
| Field of View | 2.8 mm: Horizontal 105° × Vertical 56° × Diagonal 125°
3.6 mm: Horizontal 87° × Vertical 47° × Diagonal 104° |
||||
| Iris Type | Fixed | ||||
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 1.0 m (3.3 ft) 3.6 mm: 1.9 m (6.2 ft) |
||||
| DORI Distance | Lens | Detect | Observe | Recognize | Identify |
| 2.8mm | 74.7 m (245.1 ft) |
29.9 m (98.1 ft) |
14.9 m (48.9 ft) |
7.5 m (24.6 ft) |
|
| 3.6mm | 106.7 m (350.1 ft) |
42.7 m (140.1 ft) |
21.3 m (69.6 ft) |
10.7 m (35.1 ft) |
|
| Smart Event | |||||
| IVS | Tripwire; intrusion | ||||
| Video | |||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) | ||||
| Smart Codec | Smart H.265+/ Smart H.264+ | ||||
| Video Frame Rate | Main stream:
3840 × 2160 (1 fps–15 fps) 2688 × 1520 (1 fps–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576 (1 fps–25 fps) 704 × 480 (1 fps–30 fps) |
||||
| Stream Capability | 2 streams | ||||
| Resolution | 3840 × 2160 (3840 × 2160); 3072 × 2048 (3072 × 2048); 3072 ×1728 (3072 × 1728); 2592 × 1944 (2592 × 1944); 2688 × 1520 (2688 × 1520); 3M (2048 × 1536); 2304 × 1296 (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) | ||||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | ||||
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–8192 kbps
H.265: 12 kbps–8192 kbps |
||||
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W | ||||
| BLC | Yes | ||||
| HLC | Yes | ||||
| WDR | 120 dB | ||||
| White Balance | Auto/natural/streetlamp/outdoor/manual/regional custom | ||||
| Gain Control | Auto/Manual | ||||
| Noise Reduction | 3D NR | ||||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | ||||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | ||||
| Smart Illumination | Yes | ||||
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Supports 90°/270° with 3840 × 2160 resolution and lower.) | ||||
| Mirror | Yes | ||||
| Privacy Masking | 4 areas | ||||
| Alarm | |||||
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; illegal access; voltage detection; safety exception | ||||
| Network | |||||
| Network | RJ-45 (10/100 Base-T) | ||||
| SDK and API | Yes | ||||
| Cyber Security | Video encryption; firmware encryption; configuration encryption; Digest; WSSE; account lockout; security logs; IP/MAC filtering; generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; trusted boot; trusted execution; trusted upgrade | ||||
| Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP ; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; Bonjour | ||||
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec | ||||
| User/Host | 20 | ||||
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD Card (support max. 256 GB); NAS | ||||
| Browser | IE
Chrome Firefox |
||||
| Management Software | KBiVMS, KBView, KBView Plus | ||||
| Mobile Phone | IOS; Android | ||||
| Power | |||||
| Power Supply | 12V DC/PoE (802.3af) | ||||
| Power Consumption | < 6.2W | ||||
| Environment | |||||
| Power Consumption | –40°C to +60°C (–40°F to +140°F)/less than ≤ 95% RH | ||||
| Storage Temperature | –40°C to +60°C (–40°F to +140°F) | ||||
| Protection Grade | IP67; IK10 | ||||
| Structure | |||||
| Casing | Metal | ||||
| Dimensions | 81 mm × Φ109.9 mm (3.19" × Φ4.33") | ||||
| Net Weight | 0.350 kg (0.77 lb) | ||||
| Gross Weight | 0.491 kg (1.08 lb) | ||||
Xem chi tiết thông số kỹ thuật camera Kbvision KX-C8004N
Ngày nay, Camera Kbvision được sử dụng rộng rãi trong các khu vực chung cư, villa, biệt thự, nhà ở và công ty văn phòng bởi nó đa tính năng và đáp ứng được tất cả nhu cầu của khách hàng.
Hiện nay công ty HDView đang có mã giảm giá cho camera kx c8004n và hỗ trợ miễn phí lắp đặt tại nhà.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HDVIEW VIỆT NAM
Trụ sở: 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TPHCM.
Văn phòng giao dịch: 490A Điện Biên Phủ, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Fanpage: HDVIEW VIỆT NAM
Hotline : 0939 801 128
Hỗ trợ kỹ thuật : 0939 801 128
Email : infor.sale@hdview.vn