Camera Kbvision KX-C2003N3-B Tính Năng IVS
- Camera IP thân ngoài trời 2.0MP
- Cảm biến CMOS 1/2.8" Sony SNR
- Độ phân giải 25/30fps@1080P
- Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG
- Chống ngược sáng DWDR
✅ Cam kết khi mua hàng tại chúng tôi
🔒 Giá minh bạch – không phát sinh
🚚 Giao hàng nhanh chóng
🛡️ Bảo hành chính hãng
📞 Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
✔️ Cam kết hàng chính hãng đầy đủ hóa đơn, nguồn gốc rõ ràng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
Camera Kbvision KX-C2003N3-B với công nghệ Full Color mới, camera IP Full Color của Kbvision hiển thị hình ảnh màu sắc rõ rệt ngay cả trong môi trường có ánh sáng yếu.
Được đánh giá là một camera đa năng và linh hoạt, cho phép bạn dễ dàng tích hợp nó vào hệ thống giám sát hiện có hoặc lắp đặt mới. Cùng HDView tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này nhé.
Đặc điểm camera Kbvision KX-C2003N3-B:
- Cảm biến hình ảnh: Camera Kbvision KX-C2003N3-B sử dụng cảm biến 1/2.8" Sony SNR1s với độ phân giải 2.0 Megapixel, cho hình ảnh sắc nét và chi tiết khi quay hình.
- Độ phân giải 1080p (1~25/30fps)/960p (1~25/30fps)/720p (1~25/30fps): Độ phân giải Full HD hoặc 1080p giúp camera có khả năng ghi lại hình ảnh với độ chi tiết cao và độ nét tốt.
- Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG: Camera Kbvision KX-C2003N3-B có thể nén tiên tiến và công nghệ tiết kiệm băng thông để giảm dung lượng dữ liệu video và duy trì chất lượng hình ảnh cao.
- Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng WDR(120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR).
- Tầm xa hồng ngoại 50m, với công nghệ hồng ngoại thông minh (Smart IR): Giúp camera Kbvision KX-C2003N3-B quan sát trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc tối.
- Tích hợp Microphone giúp camera Kbvision KX-C2003N3-B có thể đàm thoại 1 cách dễ dàng.
- Ống kính: 3.6mm, góc nhìn: 870.
- Hỗ trợ thẻ nhớ lên đên 256GB, Hỗ trợ Micro SD.
- Cổng Audio: 1in/1out, Cổng Alarm: 2in/2out: Các cổng âm thanh và cổng báo động trong camera KX-C2003N3-B cung cấp khả năng mở rộng và tích hợp của camera trong các hệ thống giám sát, cho phép ghi âm, phát lại âm thanh.
- Nguồn 12vDC / PoE, Hỗ trợ cổng 12vDC Output 165mA để cấp nguồn cho các thiết bị ngoại vi (còi, mic, loa, cảm biến...)
- Nhiệt độ hoạt động : -40° C ~ +60° C: Camera Kbvision KX-C2003N3-B có khả năng hoạt động trong một phạm vi nhiệt độ rộng thấp nhất à từ -40 độ đến cao nhất là 60 độ.
- Chất liệu kim loại + nhựa
- Chuẩn chống bụi nước IP67: Số 6 đầu tiên của camera KX-C2003N3-B chỉ ra mức độ bảo vệ chống bụi cao nhất. Số 7 tiếp theo chỉ ra mức độ chống nước ngay khi bị vòi phun trực tiếp tác động lên.
- Hỗ trợ kết nối PoE: PoE cho phép truyền dữ liệu và cung cấp nguồn điện qua cùng một cáp mạng Ethernet.
- Hỗ trợ chức năng thông minh IVS (hàng rào ảo, khu vực cấm...): Các chức năng thông minh IVS camera KX-C2003N3-B có khả năng phát hiện, phân tích và cảnh báo khu vực, giúp quản lý hiệu quả và nâng cao an ninh của môi trường.
| Camera | |||||
| Image Sensor | 1/2.8”2Megapixel progressive CMOS | ||||
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) | ||||
| ROM | 128 MB | ||||
| RAM | 128 MB | ||||
| Scanning System | Progressive | ||||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s | ||||
| Min. Illumination | 0.002Lux@F1.6 | ||||
| S/N Ratio | >56 dB | ||||
| Illumination Distance | 50 m (164 ft) | ||||
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual | ||||
| Illuminator Number | 2 (IR LED) | ||||
| Lens | |||||
| Lens Type | Fixed-focal | ||||
| Mount Type | M12 | ||||
| Focal Length | 3.6 mm; 6 mm | ||||
| Max. Aperture | 3.6 mm: F1.6 6 mm: F1.6 |
||||
| Field of View | 3.6 mm: Horizontal 87° × Vertical 46° × Diagonal 104° 6 mm: Horizontal 54° × Vertical 28° × Diagonal 63° |
||||
| Iris Type | Fixed | ||||
| Close Focus Distance | 3.6 mm: 1.2m (3.9ft) 6 mm: 2.5m (8.2ft) |
||||
| DORI Distance | Lens | Detect | Observe | Recognize | Identify |
| 3.6mm | 55.2 m
(181.1 ft) |
22.1 m
(72.5 ft) |
11.0 m
(36.1 ft) |
5.5 m
(18.0 ft) |
|
| 6mm | 82.8 m
(271.7 ft) |
33.1 m
(108.6 ft) |
16.6 m
(54.5 ft) |
8.3m
(27.2 ft) |
|
| Smart Event | |||||
| IVS | Tripwire; intrusion | ||||
| Video | |||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) | ||||
| Smart Codec | Smart H.265+/ Smart H.264+ | ||||
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080 (1 fps–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576 (1 fps–25 fps) 704 × 480 (1 fps–30 fps) |
||||
| Stream Capability | 2 streams | ||||
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) | ||||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | ||||
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
||||
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W | ||||
| BLC | Yes | ||||
| HLC | Yes | ||||
| WDR | 120 dB | ||||
| White Balance | Auto/natural/street lamp/outdoor/manual/regional custom | ||||
| Gain Control | Auto/Manual | ||||
| Noise Reduction | 3D NR | ||||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | ||||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | ||||
| Smart Illumination | Yes | ||||
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower.) | ||||
| Mirror | Yes | ||||
| Privacy Masking | 4 areas | ||||
| Audio | |||||
| Audio Compression | G.711A; G.711Mu; G.726 | ||||
| Alarm | |||||
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; illegal access; voltage detection; audio detection; safety exception; local alarm | ||||
| Network | |||||
| Network | RJ-45 (10/100 Base-T) | ||||
| SDK and API | Yes | ||||
| Cyber Security | Video encryption; firmware encryption; configuration encryption; Digest; WSSE; account lockout; security logs; IP/MAC filtering; generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; trusted boot; trusted execution; trusted upgrade | ||||
| Protocol | HTTP; TCP; ARP; RTSP; RTP; UDP; RTCP; SMTP; FTP; DHCP; DNS; DDNS; PPPoE; IPv4/v6; QoS; UPnP; NTP; RTMP; Multicast; SFTP; ICMP; IGMP; Bounjour | ||||
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec | ||||
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) | ||||
| Storage | FTP; Micro SD card (support max. 256 G); NAS; SFTP | ||||
| Browser | IE Chrome Firefox |
||||
| Management Software | KBiVMS, KBView Plus | ||||
| Mobile Phone | iOS; Android | ||||
| Port | |||||
| Audio Input | 1 channel (RCAport) | ||||
| Audio Output | 1 channel (RCAport) | ||||
| Alarm Input | 2 channels in: 5mA 3V–5V DC | ||||
| Alarm Output | 2 channels out: 300mA 12V DC | ||||
| Power | |||||
| Power Supply | 12V DC/PoE (802.3af) | ||||
| Power Consumption | <9.9W | ||||
| Environment | |||||
| Operating Conditions | –40°C to +60°C (–40°F to +140°F)/Less than 95% RH | ||||
| Storage Conditions | –40°C to +60°C (–40°F to +140°F) | ||||
| Protection | IP67 | ||||
| Structure | |||||
| Casing | Metal + plastic | ||||
| Dimensions | 194.1 mm × 96.4 mm × 89.5 mm (7.6" × 3.8" × 3.5") (L × W × H) | ||||
| Net Weight | 0.725 kg (1.6 lb) | ||||
| Gross Weight | 1.215 kg (2.7 lb) | ||||
Xem chi tiết thông số kỹ thuật camera Kbvision KX-C2003N3-B
Ngày nay, Camera Kbvision được sử dụng rộng rãi trong các khu vực chung cư, villa, biệt thự, nhà ở và công ty văn phòng bởi nó đa tính năng và đáp ứng được tất cả nhu cầu của khách hàng.
Hiện nay công ty HDView đang có mã giảm giá cho camera kx-c2003n3-b và hỗ trợ miễn phí lắp đặt tại nhà.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HDVIEW VIỆT NAM
Trụ sở: 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TPHCM.
Văn phòng giao dịch: 490A Điện Biên Phủ, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Fanpage: HDVIEW VIỆT NAM
Hotline : 0939 801 128
Hỗ trợ kỹ thuật : 0939 801 128
Email : infor.sale@hdview.vn